震动 đọc là zhèndòng, nghĩa là chấn động. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
震动
zhèndòng
chấn động
động từ
Ví dụ với 震动
大卡车经过时,路边的窗户都跟着震动起来。
Dà kǎchē jīngguò shí, lù biān de chuānghu dōu gēn zhe zhèndòng qǐlai.
Khi xe tải lớn chạy qua, cửa sổ bên đường đều rung lên theo.
这个消息在公司里引起了很大的震动。
Zhège xiāoxi zài gōngsī li yǐnqǐ le hěn dà de zhèndòng.
Tin này đã gây chấn động lớn trong công ty.
Cách viết 震动 (thứ tự nét)
震… nét
动… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 震动
震动 tiếng Trung là gì?
震动 (zhèndòng) nghĩa là chấn động (động từ).
震动 đọc thế nào?
震动 đọc là zhèndòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 震动 thế nào?
Ví dụ: 大卡车经过时,路边的窗户都跟着震动起来。 (Dà kǎchē jīngguò shí, lù biān de chuānghu dōu gēn zhe zhèndòng qǐlai.) nghĩa là: Khi xe tải lớn chạy qua, cửa sổ bên đường đều rung lên theo.
震动 thuộc cấp HSK mấy?
震动 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.