迄今 đọc là qìjīn, nghĩa là đến nay. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
迄今
qìjīn
đến nay
động từ

Ví dụ với 迄今

这家老店迄今已有一百多年的历史了。
Zhè jiā lǎo diàn qìjīn yǐ yǒu yìbǎi duō nián de lìshǐ le.
Cửa hàng lâu đời này đến nay đã có lịch sử hơn một trăm năm.
迄今为止,报名参加比赛的学生已经有两百人。
Qìjīn wéizhǐ, bào míng cānjiā bǐsài de xuésheng yǐjīng yǒu liǎngbǎi rén.
Tính đến nay, số học sinh đăng ký tham gia cuộc thi đã lên tới hai trăm người.

Cách viết 迄今 (thứ tự nét)

迄… nét
今… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 迄今

迄今 tiếng Trung là gì?

迄今 (qìjīn) nghĩa là đến nay (động từ).

迄今 đọc thế nào?

迄今 đọc là qìjīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 迄今 thế nào?

Ví dụ: 这家老店迄今已有一百多年的历史了。 (Zhè jiā lǎo diàn qìjīn yǐ yǒu yìbǎi duō nián de lìshǐ le.) nghĩa là: Cửa hàng lâu đời này đến nay đã có lịch sử hơn một trăm năm.

迄今 thuộc cấp HSK mấy?

迄今 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.