演变 đọc là yǎnbiàn, nghĩa là biến đổi dần, diễn biến. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
演变
yǎnbiàn
biến đổi dần, diễn biến
động từ
Ví dụ với 演变
汉字是从图画慢慢演变而来的。
Hànzì shì cóng túhuà mànmàn yǎnbiàn ér lái de.
Chữ Hán dần dần biến đổi từ hình vẽ mà thành.
一个小误会如果不及时解释,可能演变成大矛盾。
Yí ge xiǎo wùhuì rúguǒ bù jíshí jiěshì, kěnéng yǎnbiàn chéng dà máodùn.
Một hiểu lầm nhỏ nếu không giải thích kịp thời có thể biến thành mâu thuẫn lớn.
Cách viết 演变 (thứ tự nét)
演… nét
变… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 演变
演变 tiếng Trung là gì?
演变 (yǎnbiàn) nghĩa là biến đổi dần, diễn biến (động từ).
演变 đọc thế nào?
演变 đọc là yǎnbiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 演变 thế nào?
Ví dụ: 汉字是从图画慢慢演变而来的。 (Hànzì shì cóng túhuà mànmàn yǎnbiàn ér lái de.) nghĩa là: Chữ Hán dần dần biến đổi từ hình vẽ mà thành.
演变 thuộc cấp HSK mấy?
演变 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.