重中之重 đọc là zhòngzhōngzhīzhòng, nghĩa là quan trọng nhất, ưu tiên hàng đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
重中之重
zhòngzhōngzhīzhòng
quan trọng nhất, ưu tiên hàng đầu
thành ngữ

Ví dụ với 重中之重

对于高三学生来说,复习备考是重中之重。
Duìyú gāosān xuésheng lái shuō, fùxí bèikǎo shì zhòngzhōngzhīzhòng.
Đối với học sinh lớp 12, ôn thi là việc quan trọng hàng đầu.
在工厂里,安全生产永远是重中之重。
Zài gōngchǎng li, ānquán shēngchǎn yǒngyuǎn shì zhòngzhōngzhīzhòng.
Trong nhà máy, an toàn sản xuất mãi mãi là ưu tiên số một.

Cách viết 重中之重 (thứ tự nét)

重… nét
中… nét
之… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 重中之重

重中之重 tiếng Trung là gì?

重中之重 (zhòngzhōngzhīzhòng) nghĩa là quan trọng nhất, ưu tiên hàng đầu (thành ngữ).

重中之重 đọc thế nào?

重中之重 đọc là zhòngzhōngzhīzhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 重中之重 thế nào?

Ví dụ: 对于高三学生来说,复习备考是重中之重。 (Duìyú gāosān xuésheng lái shuō, fùxí bèikǎo shì zhòngzhōngzhīzhòng.) nghĩa là: Đối với học sinh lớp 12, ôn thi là việc quan trọng hàng đầu.

重中之重 thuộc cấp HSK mấy?

重中之重 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.