框架 đọc là kuàngjià, nghĩa là khung sườn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
框架
kuàngjià
khung sườn
danh từ
Ví dụ với 框架
写论文之前,先要搭好文章的框架。
Xiě lùnwén zhīqián, xiān yào dāhǎo wénzhāng de kuàngjià.
Trước khi viết luận văn, phải dựng xong khung sườn của bài.
这座大楼的框架已经建好了,明年就能完工。
Zhè zuò dàlóu de kuàngjià yǐjīng jiànhǎo le, míngnián jiù néng wán gōng.
Khung sườn của tòa nhà này đã xây xong, sang năm là có thể hoàn công.
Cách viết 框架 (thứ tự nét)
框… nét
架… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 框架
框架 tiếng Trung là gì?
框架 (kuàngjià) nghĩa là khung sườn (danh từ).
框架 đọc thế nào?
框架 đọc là kuàngjià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 框架 thế nào?
Ví dụ: 写论文之前,先要搭好文章的框架。 (Xiě lùnwén zhīqián, xiān yào dāhǎo wénzhāng de kuàngjià.) nghĩa là: Trước khi viết luận văn, phải dựng xong khung sườn của bài.
框架 thuộc cấp HSK mấy?
框架 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.