终止 đọc là zhōngzhǐ, nghĩa là chấm dứt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
终止
zhōngzhǐ
chấm dứt
động từ
Ví dụ với 终止
由于对方没有按时付款,我们决定终止合同。
Yóuyú duìfāng méiyǒu ànshí fù kuǎn, wǒmen juédìng zhōngzhǐ hétong.
Do đối tác không thanh toán đúng hạn, chúng tôi quyết định chấm dứt hợp đồng.
因为下大雨,学校的运动会被迫终止了。
Yīnwèi xià dàyǔ, xuéxiào de yùndònghuì bèipò zhōngzhǐ le.
Vì mưa to, hội thao của trường buộc phải chấm dứt giữa chừng.
Cách viết 终止 (thứ tự nét)
终… nét
止… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 终止
终止 tiếng Trung là gì?
终止 (zhōngzhǐ) nghĩa là chấm dứt (động từ).
终止 đọc thế nào?
终止 đọc là zhōngzhǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 终止 thế nào?
Ví dụ: 由于对方没有按时付款,我们决定终止合同。 (Yóuyú duìfāng méiyǒu ànshí fù kuǎn, wǒmen juédìng zhōngzhǐ hétong.) nghĩa là: Do đối tác không thanh toán đúng hạn, chúng tôi quyết định chấm dứt hợp đồng.
终止 thuộc cấp HSK mấy?
终止 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.