经 đọc là jīng, nghĩa là trải qua. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
经
jīng
trải qua
động từ
Ví dụ với 经
经多次试验,这种新药终于研制成功了。
Jīng duō cì shìyàn, zhè zhǒng xīn yào zhōngyú yánzhì chénggōng le.
Trải qua nhiều lần thử nghiệm, loại thuốc mới này cuối cùng đã nghiên cứu chế tạo thành công.
经朋友介绍,我找到了一份满意的工作。
Jīng péngyou jièshào, wǒ zhǎodào le yí fèn mǎnyì de gōngzuò.
Qua sự giới thiệu của bạn bè, tôi đã tìm được một công việc ưng ý.
Cách viết 经 (thứ tự nét)
经… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 经
经 tiếng Trung là gì?
经 (jīng) nghĩa là trải qua (động từ).
经 đọc thế nào?
经 đọc là jīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 经 thế nào?
Ví dụ: 经多次试验,这种新药终于研制成功了。 (Jīng duō cì shìyàn, zhè zhǒng xīn yào zhōngyú yánzhì chénggōng le.) nghĩa là: Trải qua nhiều lần thử nghiệm, loại thuốc mới này cuối cùng đã nghiên cứu chế tạo thành công.
经 thuộc cấp HSK mấy?
经 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.