晚霞 đọc là wǎnxiá, nghĩa là ráng chiều. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
晚霞
wǎnxiá
ráng chiều
danh từ

Ví dụ với 晚霞

傍晚的时候,天边的晚霞特别美。
Bàngwǎn de shíhou, tiānbiān de wǎnxiá tèbié měi.
Lúc chiều tối, ráng chiều ở chân trời đẹp đặc biệt.
下班路上,我停下车拍了几张晚霞的照片。
Xià bān lù shang, wǒ tíngxià chē pāi le jǐ zhāng wǎnxiá de zhàopiàn.
Trên đường tan làm, tôi dừng xe chụp mấy tấm ảnh ráng chiều.

Cách viết 晚霞 (thứ tự nét)

晚… nét
霞… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 晚霞

晚霞 tiếng Trung là gì?

晚霞 (wǎnxiá) nghĩa là ráng chiều (danh từ).

晚霞 đọc thế nào?

晚霞 đọc là wǎnxiá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 晚霞 thế nào?

Ví dụ: 傍晚的时候,天边的晚霞特别美。 (Bàngwǎn de shíhou, tiānbiān de wǎnxiá tèbié měi.) nghĩa là: Lúc chiều tối, ráng chiều ở chân trời đẹp đặc biệt.

晚霞 thuộc cấp HSK mấy?

晚霞 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.