绘声绘色 đọc là huìshēnghuìsè, nghĩa là sinh động như thật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
绘声绘色
huìshēnghuìsè
sinh động như thật
thành ngữ
Ví dụ với 绘声绘色
爷爷绘声绘色地给孙子讲了一个故事。
Yéye huìshēnghuìsè de gěi sūnzi jiǎng le yí ge gùshi.
Ông kể cho cháu nghe một câu chuyện sinh động như thật.
老师把历史故事讲得绘声绘色,同学们听入迷了。
Lǎoshī bǎ lìshǐ gùshi jiǎng de huìshēnghuìsè, tóngxuémen tīng rùmí le.
Thầy kể chuyện lịch sử sinh động như thật, cả lớp nghe say mê.
Cách viết 绘声绘色 (thứ tự nét)
绘… nét
声… nét
色… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 绘声绘色
绘声绘色 tiếng Trung là gì?
绘声绘色 (huìshēnghuìsè) nghĩa là sinh động như thật (thành ngữ).
绘声绘色 đọc thế nào?
绘声绘色 đọc là huìshēnghuìsè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 绘声绘色 thế nào?
Ví dụ: 爷爷绘声绘色地给孙子讲了一个故事。 (Yéye huìshēnghuìsè de gěi sūnzi jiǎng le yí ge gùshi.) nghĩa là: Ông kể cho cháu nghe một câu chuyện sinh động như thật.
绘声绘色 thuộc cấp HSK mấy?
绘声绘色 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.