狂欢 đọc là kuánghuān, nghĩa là cuồng hoan. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
狂欢
kuánghuān
cuồng hoan
động từ
Ví dụ với 狂欢
考试结束那天晚上,同学们在宿舍里狂欢到深夜。
Kǎoshì jiéshù nà tiān wǎnshang, tóngxuémen zài sùshè li kuánghuān dào shēnyè.
Tối hôm thi xong, các bạn cùng lớp vui chơi cuồng nhiệt trong ký túc xá đến tận khuya.
球队赢得冠军后,球迷们走上街头尽情狂欢。
Qiúduì yíngdé guànjūn hòu, qiúmímen zǒushàng jiētóu jìnqíng kuánghuān.
Sau khi đội bóng giành chức vô địch, người hâm mộ đổ ra đường ăn mừng cuồng nhiệt.
Cách viết 狂欢 (thứ tự nét)
狂… nét
欢… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 狂欢
狂欢 tiếng Trung là gì?
狂欢 (kuánghuān) nghĩa là cuồng hoan (động từ).
狂欢 đọc thế nào?
狂欢 đọc là kuánghuān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 狂欢 thế nào?
Ví dụ: 考试结束那天晚上,同学们在宿舍里狂欢到深夜。 (Kǎoshì jiéshù nà tiān wǎnshang, tóngxuémen zài sùshè li kuánghuān dào shēnyè.) nghĩa là: Tối hôm thi xong, các bạn cùng lớp vui chơi cuồng nhiệt trong ký túc xá đến tận khuya.
狂欢 thuộc cấp HSK mấy?
狂欢 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.