愈合 đọc là yùhé, nghĩa là lành lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
愈合
yùhé
lành lại
động từ

Ví dụ với 愈合

伤口已经愈合了,下周就可以拆线。
Shāngkǒu yǐjīng yùhé le, xià zhōu jiù kěyǐ chāi xiàn.
Vết thương đã lành lại, tuần sau có thể cắt chỉ.
两个人的矛盾很深,关系很难再愈合。
Liǎng ge rén de máodùn hěn shēn, guānxi hěn nán zài yùhé.
Mâu thuẫn giữa hai người rất sâu, mối quan hệ khó mà lành lại.

Cách viết 愈合 (thứ tự nét)

愈… nét
合… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 愈合

愈合 tiếng Trung là gì?

愈合 (yùhé) nghĩa là lành lại (động từ).

愈合 đọc thế nào?

愈合 đọc là yùhé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 愈合 thế nào?

Ví dụ: 伤口已经愈合了,下周就可以拆线。 (Shāngkǒu yǐjīng yùhé le, xià zhōu jiù kěyǐ chāi xiàn.) nghĩa là: Vết thương đã lành lại, tuần sau có thể cắt chỉ.

愈合 thuộc cấp HSK mấy?

愈合 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.