身不由己 đọc là shēnbùyóujǐ, nghĩa là thân bất do kỷ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
身不由己
shēnbùyóujǐ
thân bất do kỷ
thành ngữ

Ví dụ với 身不由己

年底工作太多,他身不由己,只好天天加班。
Niándǐ gōngzuò tài duō, tā shēnbùyóujǐ, zhǐhǎo tiāntiān jiā bān.
Cuối năm việc quá nhiều, anh ấy thân bất do kỷ, đành ngày nào cũng tăng ca.
人群太挤了,我身不由己地被推到了门口。
Rénqún tài jǐ le, wǒ shēnbùyóujǐ de bèi tuīdào le ménkǒu.
Đám đông chen chúc quá, tôi thân bất do kỷ bị đẩy ra tận cửa.

Cách viết 身不由己 (thứ tự nét)

身… nét
不… nét
由… nét
己… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 身不由己

身不由己 tiếng Trung là gì?

身不由己 (shēnbùyóujǐ) nghĩa là thân bất do kỷ (thành ngữ).

身不由己 đọc thế nào?

身不由己 đọc là shēnbùyóujǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 身不由己 thế nào?

Ví dụ: 年底工作太多,他身不由己,只好天天加班。 (Niándǐ gōngzuò tài duō, tā shēnbùyóujǐ, zhǐhǎo tiāntiān jiā bān.) nghĩa là: Cuối năm việc quá nhiều, anh ấy thân bất do kỷ, đành ngày nào cũng tăng ca.

身不由己 thuộc cấp HSK mấy?

身不由己 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.