抉择 đọc là juézé, nghĩa là lựa chọn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
抉择
juézé
lựa chọn
động từ

Ví dụ với 抉择

毕业后是读研还是工作,这是一个艰难的抉择。
Bìyè hòu shì dú yán háishi gōngzuò, zhè shì yí ge jiānnán de juézé.
Tốt nghiệp xong học cao học hay đi làm, đó là một lựa chọn khó khăn.
留在大城市还是回老家,夫妻俩一直难以抉择。
Liú zài dà chéngshì háishi huí lǎojiā, fūqī liǎ yìzhí nányǐ juézé.
Ở lại thành phố lớn hay về quê, hai vợ chồng họ mãi vẫn khó lựa chọn.

Cách viết 抉择 (thứ tự nét)

抉… nét
择… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 抉择

抉择 tiếng Trung là gì?

抉择 (juézé) nghĩa là lựa chọn (động từ).

抉择 đọc thế nào?

抉择 đọc là juézé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抉择 thế nào?

Ví dụ: 毕业后是读研还是工作,这是一个艰难的抉择。 (Bìyè hòu shì dú yán háishi gōngzuò, zhè shì yí ge jiānnán de juézé.) nghĩa là: Tốt nghiệp xong học cao học hay đi làm, đó là một lựa chọn khó khăn.

抉择 thuộc cấp HSK mấy?

抉择 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.