镇定 đọc là zhèndìng, nghĩa là bình tĩnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
镇定
zhèndìng
bình tĩnh
tính từ, động từ

Ví dụ với 镇定

面试时虽然很紧张,但她表现得很镇定。
Miànshì shí suīrán hěn jǐnzhāng, dàn tā biǎoxiàn de hěn zhèndìng.
Khi phỏng vấn tuy rất căng thẳng nhưng cô ấy tỏ ra rất bình tĩnh.
遇到突发情况,司机镇定地把车停在了路边。
Yùdào tūfā qíngkuàng, sījī zhèndìng de bǎ chē tíng zài le lù biān.
Gặp tình huống bất ngờ, tài xế bình tĩnh dừng xe bên lề đường.

Cách viết 镇定 (thứ tự nét)

镇… nét
定… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 镇定

镇定 tiếng Trung là gì?

镇定 (zhèndìng) nghĩa là bình tĩnh (tính từ, động từ).

镇定 đọc thế nào?

镇定 đọc là zhèndìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 镇定 thế nào?

Ví dụ: 面试时虽然很紧张,但她表现得很镇定。 (Miànshì shí suīrán hěn jǐnzhāng, dàn tā biǎoxiàn de hěn zhèndìng.) nghĩa là: Khi phỏng vấn tuy rất căng thẳng nhưng cô ấy tỏ ra rất bình tĩnh.

镇定 thuộc cấp HSK mấy?

镇定 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.