申报 đọc là shēnbào, nghĩa là khai báo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
申报
shēnbào
khai báo
động từ

Ví dụ với 申报

每年年初,公司财务都要按时申报个人所得税。
Měinián niánchū, gōngsī cáiwù dōu yào ànshí shēnbào gèrén suǒdéshuì.
Mỗi đầu năm, bộ phận tài chính công ty đều phải khai báo thuế thu nhập cá nhân đúng hạn.
入境时,如果带的现金太多,需要向海关申报。
Rùjìng shí, rúguǒ dài de xiànjīn tài duō, xūyào xiàng hǎiguān shēnbào.
Khi nhập cảnh, nếu mang quá nhiều tiền mặt thì cần khai báo với hải quan.

Cách viết 申报 (thứ tự nét)

申… nét
报… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 申报

申报 tiếng Trung là gì?

申报 (shēnbào) nghĩa là khai báo (động từ).

申报 đọc thế nào?

申报 đọc là shēnbào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 申报 thế nào?

Ví dụ: 每年年初,公司财务都要按时申报个人所得税。 (Měinián niánchū, gōngsī cáiwù dōu yào ànshí shēnbào gèrén suǒdéshuì.) nghĩa là: Mỗi đầu năm, bộ phận tài chính công ty đều phải khai báo thuế thu nhập cá nhân đúng hạn.

申报 thuộc cấp HSK mấy?

申报 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.