营造 đọc là yíngzào, nghĩa là kiến tạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
营造
yíngzào
kiến tạo
động từ

Ví dụ với 营造

我们要为孩子营造一个安静的学习环境。
Wǒmen yào wèi háizi yíngzào yí ge ānjìng de xuéxí huánjìng.
Chúng ta cần tạo dựng cho con một môi trường học tập yên tĩnh.
公司经常组织活动,营造轻松愉快的工作氛围。
Gōngsī jīngcháng zǔzhī huódòng, yíngzào qīngsōng yúkuài de gōngzuò fēnwéi.
Công ty thường tổ chức các hoạt động để tạo nên bầu không khí làm việc thoải mái, vui vẻ.

Cách viết 营造 (thứ tự nét)

营… nét
造… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 营造

营造 tiếng Trung là gì?

营造 (yíngzào) nghĩa là kiến tạo (động từ).

营造 đọc thế nào?

营造 đọc là yíngzào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 营造 thế nào?

Ví dụ: 我们要为孩子营造一个安静的学习环境。 (Wǒmen yào wèi háizi yíngzào yí ge ānjìng de xuéxí huánjìng.) nghĩa là: Chúng ta cần tạo dựng cho con một môi trường học tập yên tĩnh.

营造 thuộc cấp HSK mấy?

营造 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.