猎物 đọc là lièwù, nghĩa là con mồi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
猎物
lièwù
con mồi
danh từ
Ví dụ với 猎物
纪录片里,狮子在草丛中静静地盯着猎物。
Jìlùpiàn li, shīzi zài cǎocóng zhōng jìngjìng de dīng zhe lièwù.
Trong phim tài liệu, sư tử lặng lẽ rình con mồi trong bụi cỏ.
生物课上,老师讲了蜘蛛怎样用网捕捉猎物。
Shēngwù kè shang, lǎoshī jiǎng le zhīzhū zěnyàng yòng wǎng bǔzhuō lièwù.
Trong giờ sinh học, thầy giảng về cách nhện dùng lưới bắt con mồi.
Cách viết 猎物 (thứ tự nét)
猎… nét
物… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 猎物
猎物 tiếng Trung là gì?
猎物 (lièwù) nghĩa là con mồi (danh từ).
猎物 đọc thế nào?
猎物 đọc là lièwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 猎物 thế nào?
Ví dụ: 纪录片里,狮子在草丛中静静地盯着猎物。 (Jìlùpiàn li, shīzi zài cǎocóng zhōng jìngjìng de dīng zhe lièwù.) nghĩa là: Trong phim tài liệu, sư tử lặng lẽ rình con mồi trong bụi cỏ.
猎物 thuộc cấp HSK mấy?
猎物 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.