难得一见 đọc là nándé yí jiàn, nghĩa là hiếm khi thấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
难得一见
nándé yí jiàn
hiếm khi thấy
thành ngữ
Ví dụ với 难得一见
今天我们在公园里看到了难得一见的白孔雀。
Jīntiān wǒmen zài gōngyuán li kàndào le nándé yí jiàn de bái kǒngquè.
Hôm nay chúng tôi nhìn thấy con công trắng hiếm khi thấy ở công viên.
今晚的流星雨真是难得一见,很多人都在楼顶观看。
Jīnwǎn de liúxīngyǔ zhēn shì nándé yí jiàn, hěn duō rén dōu zài lóudǐng guānkàn.
Trận mưa sao băng tối nay đúng là hiếm khi thấy, nhiều người đang ngắm trên sân thượng.
Cách viết 难得一见 (thứ tự nét)
难… nét
得… nét
一… nét
见… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 难得一见
难得一见 tiếng Trung là gì?
难得一见 (nándé yí jiàn) nghĩa là hiếm khi thấy (thành ngữ).
难得一见 đọc thế nào?
难得一见 đọc là nándé yí jiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 难得一见 thế nào?
Ví dụ: 今天我们在公园里看到了难得一见的白孔雀。 (Jīntiān wǒmen zài gōngyuán li kàndào le nándé yí jiàn de bái kǒngquè.) nghĩa là: Hôm nay chúng tôi nhìn thấy con công trắng hiếm khi thấy ở công viên.
难得一见 thuộc cấp HSK mấy?
难得一见 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.