隐含 đọc là yǐnhán, nghĩa là ẩn chứa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
隐含
yǐnhán
ẩn chứa
động từ
Ví dụ với 隐含
老师的这句话隐含着对我们的期望。
Lǎoshī de zhè jù huà yǐnhán zhe duì wǒmen de qīwàng.
Câu nói này của thầy ẩn chứa kỳ vọng dành cho chúng tôi.
合同里隐含了一些额外费用,签字前要看清楚。
Hétong li yǐnhán le yìxiē éwài fèiyòng, qiān zì qián yào kànqīngchu.
Hợp đồng ẩn chứa một số khoản phí phát sinh, trước khi ký phải xem kỹ.
Cách viết 隐含 (thứ tự nét)
隐… nét
含… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 隐含
隐含 tiếng Trung là gì?
隐含 (yǐnhán) nghĩa là ẩn chứa (động từ).
隐含 đọc thế nào?
隐含 đọc là yǐnhán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 隐含 thế nào?
Ví dụ: 老师的这句话隐含着对我们的期望。 (Lǎoshī de zhè jù huà yǐnhán zhe duì wǒmen de qīwàng.) nghĩa là: Câu nói này của thầy ẩn chứa kỳ vọng dành cho chúng tôi.
隐含 thuộc cấp HSK mấy?
隐含 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.