起哄 đọc là qǐhòng, nghĩa là làm ồn, náo loạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
起哄
qǐhòng
làm ồn, náo loạn
động từ

Ví dụ với 起哄

他刚上台,台下的同学就开始起哄让他唱歌。
Tā gāng shàng tái, tái xià de tóngxué jiù kāishǐ qǐhòng ràng tā chàng gē.
Cậu ấy vừa lên sân khấu, các bạn bên dưới đã bắt đầu hò hét bắt cậu ấy hát.
开会的时候请大家别起哄,让他把话说完。
Kāi huì de shíhou qǐng dàjiā bié qǐhòng, ràng tā bǎ huà shuōwán.
Lúc họp mời mọi người đừng làm ồn, để anh ấy nói hết lời.

Cách viết 起哄 (thứ tự nét)

起… nét
哄… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 起哄

起哄 tiếng Trung là gì?

起哄 (qǐhòng) nghĩa là làm ồn, náo loạn (động từ).

起哄 đọc thế nào?

起哄 đọc là qǐhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 起哄 thế nào?

Ví dụ: 他刚上台,台下的同学就开始起哄让他唱歌。 (Tā gāng shàng tái, tái xià de tóngxué jiù kāishǐ qǐhòng ràng tā chàng gē.) nghĩa là: Cậu ấy vừa lên sân khấu, các bạn bên dưới đã bắt đầu hò hét bắt cậu ấy hát.

起哄 thuộc cấp HSK mấy?

起哄 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.