绝缘 đọc là juéyuán, nghĩa là cách điện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
绝缘
juéyuán
cách điện
động từ

Ví dụ với 绝缘

修电线的时候,一定要戴绝缘手套。
Xiū diànxiàn de shíhou, yídìng yào dài juéyuán shǒutào.
Khi sửa dây điện, nhất định phải đeo găng tay cách điện.
物理课上,老师讲了哪些材料能够绝缘。
Wùlǐ kè shang, lǎoshī jiǎng le nǎxiē cáiliào nénggòu juéyuán.
Trong giờ vật lý, thầy giáo đã giảng những vật liệu nào có thể cách điện.

Cách viết 绝缘 (thứ tự nét)

绝… nét
缘… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 绝缘

绝缘 tiếng Trung là gì?

绝缘 (juéyuán) nghĩa là cách điện (động từ).

绝缘 đọc thế nào?

绝缘 đọc là juéyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 绝缘 thế nào?

Ví dụ: 修电线的时候,一定要戴绝缘手套。 (Xiū diànxiàn de shíhou, yídìng yào dài juéyuán shǒutào.) nghĩa là: Khi sửa dây điện, nhất định phải đeo găng tay cách điện.

绝缘 thuộc cấp HSK mấy?

绝缘 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.