难处 đọc là nánchù, nghĩa là khó khăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
难处
nánchù
khó khăn
danh từ
Ví dụ với 难处
每个人都有自己的难处,我们应该互相理解。
Měi ge rén dōu yǒu zìjǐ de nánchù, wǒmen yīnggāi hùxiāng lǐjiě.
Mỗi người đều có khó khăn riêng, chúng ta nên thông cảm cho nhau.
你工作上有什么难处,可以直接跟经理说。
Nǐ gōngzuò shang yǒu shénme nánchù, kěyǐ zhíjiē gēn jīnglǐ shuō.
Công việc của bạn có khó khăn gì thì cứ nói thẳng với quản lý.
Cách viết 难处 (thứ tự nét)
难… nét
处… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 难处
难处 tiếng Trung là gì?
难处 (nánchù) nghĩa là khó khăn (danh từ).
难处 đọc thế nào?
难处 đọc là nánchù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 难处 thế nào?
Ví dụ: 每个人都有自己的难处,我们应该互相理解。 (Měi ge rén dōu yǒu zìjǐ de nánchù, wǒmen yīnggāi hùxiāng lǐjiě.) nghĩa là: Mỗi người đều có khó khăn riêng, chúng ta nên thông cảm cho nhau.
难处 thuộc cấp HSK mấy?
难处 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.