毁灭 đọc là huǐmiè, nghĩa là hủy diệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
毁灭
huǐmiè
hủy diệt
động từ
Ví dụ với 毁灭
一场大火几乎毁灭了整片森林。
Yì cháng dàhuǒ jīhū huǐmiè le zhěng piàn sēnlín.
Một trận cháy lớn gần như hủy diệt toàn bộ khu rừng.
过度开发可能会毁灭这片美丽的湿地。
Guòdù kāifā kěnéng huì huǐmiè zhè piàn měilì de shīdì.
Khai thác quá mức có thể hủy diệt vùng đất ngập nước xinh đẹp này.
Cách viết 毁灭 (thứ tự nét)
毁… nét
灭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 毁灭
毁灭 tiếng Trung là gì?
毁灭 (huǐmiè) nghĩa là hủy diệt (động từ).
毁灭 đọc thế nào?
毁灭 đọc là huǐmiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 毁灭 thế nào?
Ví dụ: 一场大火几乎毁灭了整片森林。 (Yì cháng dàhuǒ jīhū huǐmiè le zhěng piàn sēnlín.) nghĩa là: Một trận cháy lớn gần như hủy diệt toàn bộ khu rừng.
毁灭 thuộc cấp HSK mấy?
毁灭 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.