矿藏 đọc là kuàngcáng, nghĩa là khoáng sản. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
矿藏
kuàngcáng
khoáng sản
danh từ
Ví dụ với 矿藏
这个地区地下有丰富的矿藏。
Zhège dìqū dìxià yǒu fēngfù de kuàngcáng.
Vùng này có nguồn khoáng sản dưới lòng đất phong phú.
科学家正在研究如何合理开发海底矿藏。
Kēxuéjiā zhèngzài yánjiū rúhé hélǐ kāifā hǎidǐ kuàngcáng.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách khai thác hợp lý khoáng sản dưới đáy biển.
Cách viết 矿藏 (thứ tự nét)
矿… nét
藏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 矿藏
矿藏 tiếng Trung là gì?
矿藏 (kuàngcáng) nghĩa là khoáng sản (danh từ).
矿藏 đọc thế nào?
矿藏 đọc là kuàngcáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 矿藏 thế nào?
Ví dụ: 这个地区地下有丰富的矿藏。 (Zhège dìqū dìxià yǒu fēngfù de kuàngcáng.) nghĩa là: Vùng này có nguồn khoáng sản dưới lòng đất phong phú.
矿藏 thuộc cấp HSK mấy?
矿藏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.