忠于 đọc là zhōngyú, nghĩa là trung thành với. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
忠于
zhōngyú
trung thành với
động từ
Ví dụ với 忠于
好的翻译应该忠于原文的意思。
Hǎo de fānyì yīnggāi zhōngyú yuánwén de yìsi.
Bản dịch tốt nên trung thành với ý của nguyên văn.
无论做什么选择,都要忠于自己的内心。
Wúlùn zuò shénme xuǎnzé, dōu yào zhōngyú zìjǐ de nèixīn.
Dù đưa ra lựa chọn gì, cũng phải trung thành với tiếng nói trong lòng mình.
Cách viết 忠于 (thứ tự nét)
忠… nét
于… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 忠于
忠于 tiếng Trung là gì?
忠于 (zhōngyú) nghĩa là trung thành với (động từ).
忠于 đọc thế nào?
忠于 đọc là zhōngyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 忠于 thế nào?
Ví dụ: 好的翻译应该忠于原文的意思。 (Hǎo de fānyì yīnggāi zhōngyú yuánwén de yìsi.) nghĩa là: Bản dịch tốt nên trung thành với ý của nguyên văn.
忠于 thuộc cấp HSK mấy?
忠于 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.