竟 đọc là jìng, nghĩa là lại, thế mà. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
竟
jìng
lại, thế mà
phó từ

Ví dụ với 竟

这么难的题,他竟只用了五分钟就做完了。
Zhème nán de tí, tā jìng zhǐ yòng le wǔ fēnzhōng jiù zuòwán le.
Bài khó như vậy mà cậu ấy chỉ mất năm phút đã làm xong.
我等了他一个小时,他竟忘了我们的约会。
Wǒ děng le tā yí ge xiǎoshí, tā jìng wàng le wǒmen de yuēhuì.
Tôi đợi anh ta một tiếng, thế mà anh ta lại quên mất cuộc hẹn của chúng tôi.

Cách viết 竟 (thứ tự nét)

竟… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 竟

竟 tiếng Trung là gì?

竟 (jìng) nghĩa là lại, thế mà (phó từ).

竟 đọc thế nào?

竟 đọc là jìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 竟 thế nào?

Ví dụ: 这么难的题,他竟只用了五分钟就做完了。 (Zhème nán de tí, tā jìng zhǐ yòng le wǔ fēnzhōng jiù zuòwán le.) nghĩa là: Bài khó như vậy mà cậu ấy chỉ mất năm phút đã làm xong.

竟 thuộc cấp HSK mấy?

竟 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.