疲惫 đọc là píbèi, nghĩa là mệt mỏi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
疲惫
píbèi
mệt mỏi
tính từ
Ví dụ với 疲惫
加了一周的班,他看起来很疲惫。
Jiā le yì zhōu de bān, tā kàn qǐlai hěn píbèi.
Tăng ca suốt một tuần, trông anh ấy rất mệt mỏi.
长途旅行回来,大家都疲惫不堪。
Chángtú lǚxíng huílai, dàjiā dōu píbèi bùkān.
Đi du lịch đường dài về, mọi người đều mệt rã rời.
Cách viết 疲惫 (thứ tự nét)
疲… nét
惫… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 疲惫
疲惫 tiếng Trung là gì?
疲惫 (píbèi) nghĩa là mệt mỏi (tính từ).
疲惫 đọc thế nào?
疲惫 đọc là píbèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 疲惫 thế nào?
Ví dụ: 加了一周的班,他看起来很疲惫。 (Jiā le yì zhōu de bān, tā kàn qǐlai hěn píbèi.) nghĩa là: Tăng ca suốt một tuần, trông anh ấy rất mệt mỏi.
疲惫 thuộc cấp HSK mấy?
疲惫 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.