献 đọc là xiàn, nghĩa là hiến, dâng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
献
xiàn
hiến, dâng
động từ
Ví dụ với 献
他每年都去医院献一次血。
Tā měi nián dōu qù yīyuàn xiàn yí cì xuè.
Mỗi năm anh ấy đều đến bệnh viện hiến máu một lần.
毕业典礼上,学生们向老师献了花。
Bìyè diǎnlǐ shang, xuéshengmen xiàng lǎoshī xiàn le huā.
Tại lễ tốt nghiệp, các học sinh đã dâng hoa tặng thầy cô.
Cách viết 献 (thứ tự nét)
献… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 献
献 tiếng Trung là gì?
献 (xiàn) nghĩa là hiến, dâng (động từ).
献 đọc thế nào?
献 đọc là xiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 献 thế nào?
Ví dụ: 他每年都去医院献一次血。 (Tā měi nián dōu qù yīyuàn xiàn yí cì xuè.) nghĩa là: Mỗi năm anh ấy đều đến bệnh viện hiến máu một lần.
献 thuộc cấp HSK mấy?
献 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.