筐 đọc là kuāng, nghĩa là giỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
筐
kuāng
giỏ
danh từ
Ví dụ với 筐
奶奶从菜园里摘了一筐西红柿。
Nǎinai cóng càiyuán li zhāi le yì kuāng xīhóngshì.
Bà hái được một giỏ cà chua từ vườn rau.
请把这些旧报纸放到门口的筐里。
Qǐng bǎ zhèxiē jiù bàozhǐ fàngdào ménkǒu de kuāng li.
Hãy để những tờ báo cũ này vào cái giỏ ở cửa.
Cách viết 筐 (thứ tự nét)
筐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 筐
筐 tiếng Trung là gì?
筐 (kuāng) nghĩa là giỏ (danh từ).
筐 đọc thế nào?
筐 đọc là kuāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 筐 thế nào?
Ví dụ: 奶奶从菜园里摘了一筐西红柿。 (Nǎinai cóng càiyuán li zhāi le yì kuāng xīhóngshì.) nghĩa là: Bà hái được một giỏ cà chua từ vườn rau.
筐 thuộc cấp HSK mấy?
筐 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.