预告 đọc là yùgào, nghĩa là báo trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
预告
yùgào
báo trước
động từ, danh từ
Ví dụ với 预告
电视台预告,这部剧下周一开始播出。
Diànshìtái yùgào, zhè bù jù xià zhōuyī kāishǐ bōchū.
Đài truyền hình báo trước rằng bộ phim này sẽ bắt đầu phát sóng từ thứ Hai tuần sau.
我看了新电影的预告,觉得很精彩。
Wǒ kàn le xīn diànyǐng de yùgào, juéde hěn jīngcǎi.
Tôi đã xem đoạn giới thiệu phim mới, thấy rất hấp dẫn.
Cách viết 预告 (thứ tự nét)
预… nét
告… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 预告
预告 tiếng Trung là gì?
预告 (yùgào) nghĩa là báo trước (động từ, danh từ).
预告 đọc thế nào?
预告 đọc là yùgào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 预告 thế nào?
Ví dụ: 电视台预告,这部剧下周一开始播出。 (Diànshìtái yùgào, zhè bù jù xià zhōuyī kāishǐ bōchū.) nghĩa là: Đài truyền hình báo trước rằng bộ phim này sẽ bắt đầu phát sóng từ thứ Hai tuần sau.
预告 thuộc cấp HSK mấy?
预告 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.