框 đọc là kuàng, nghĩa là khung; vây quanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
框
kuàng
khung; vây quanh
danh từ, động từ

Ví dụ với 框

请在答题卡的框里填写你的姓名。
Qǐng zài dátíkǎ de kuàng li tiánxiě nǐ de xìngmíng.
Hãy điền họ tên của bạn vào ô khung trên phiếu trả lời.
我想把这张全家福放进相框里。
Wǒ xiǎng bǎ zhè zhāng quánjiāfú fàngjìn xiàngkuàng li.
Tôi muốn đặt tấm ảnh gia đình này vào khung ảnh.

Cách viết 框 (thứ tự nét)

框… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 框

框 tiếng Trung là gì?

框 (kuàng) nghĩa là khung; vây quanh (danh từ, động từ).

框 đọc thế nào?

框 đọc là kuàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 框 thế nào?

Ví dụ: 请在答题卡的框里填写你的姓名。 (Qǐng zài dátíkǎ de kuàng li tiánxiě nǐ de xìngmíng.) nghĩa là: Hãy điền họ tên của bạn vào ô khung trên phiếu trả lời.

框 thuộc cấp HSK mấy?

框 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.