热泪盈眶 đọc là rèlèiyíngkuàng, nghĩa là nước mắt chứa chan. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
热泪盈眶
rèlèiyíngkuàng
nước mắt chứa chan
thành ngữ

Ví dụ với 热泪盈眶

看到父母来参加毕业典礼,她热泪盈眶。
Kàndào fùmǔ lái cānjiā bìyè diǎnlǐ, tā rèlèiyíngkuàng.
Nhìn thấy bố mẹ đến dự lễ tốt nghiệp, cô ấy nước mắt chứa chan.
这部电影的结尾让很多观众热泪盈眶。
Zhè bù diànyǐng de jiéwěi ràng hěn duō guānzhòng rèlèiyíngkuàng.
Đoạn kết của bộ phim này khiến nhiều khán giả rưng rưng nước mắt.

Cách viết 热泪盈眶 (thứ tự nét)

热… nét
泪… nét
盈… nét
眶… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 热泪盈眶

热泪盈眶 tiếng Trung là gì?

热泪盈眶 (rèlèiyíngkuàng) nghĩa là nước mắt chứa chan (thành ngữ).

热泪盈眶 đọc thế nào?

热泪盈眶 đọc là rèlèiyíngkuàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 热泪盈眶 thế nào?

Ví dụ: 看到父母来参加毕业典礼,她热泪盈眶。 (Kàndào fùmǔ lái cānjiā bìyè diǎnlǐ, tā rèlèiyíngkuàng.) nghĩa là: Nhìn thấy bố mẹ đến dự lễ tốt nghiệp, cô ấy nước mắt chứa chan.

热泪盈眶 thuộc cấp HSK mấy?

热泪盈眶 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.