预感 đọc là yùgǎn, nghĩa là linh cảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
预感
yùgǎn
linh cảm
động từ, danh từ
Ví dụ với 预感
我有种预感,今天会有好消息。
Wǒ yǒu zhǒng yùgǎn, jīntiān huì yǒu hǎo xiāoxi.
Tôi có linh cảm hôm nay sẽ có tin vui.
他预感到这次面试会很顺利。
Tā yùgǎn dào zhè cì miànshì huì hěn shùnlì.
Anh ấy linh cảm buổi phỏng vấn lần này sẽ rất suôn sẻ.
Cách viết 预感 (thứ tự nét)
预… nét
感… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 预感
预感 tiếng Trung là gì?
预感 (yùgǎn) nghĩa là linh cảm (động từ, danh từ).
预感 đọc thế nào?
预感 đọc là yùgǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 预感 thế nào?
Ví dụ: 我有种预感,今天会有好消息。 (Wǒ yǒu zhǒng yùgǎn, jīntiān huì yǒu hǎo xiāoxi.) nghĩa là: Tôi có linh cảm hôm nay sẽ có tin vui.
预感 thuộc cấp HSK mấy?
预感 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.