深奥 đọc là shēn'ào, nghĩa là sâu xa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
深奥
shēn'ào
sâu xa
tính từ
Ví dụ với 深奥
这本书的内容太深奥,我看不太懂。
Zhè běn shū de nèiróng tài shēn'ào, wǒ kàn bu tài dǒng.
Nội dung cuốn sách này quá sâu xa, tôi đọc không hiểu lắm.
老师用简单的例子解释深奥的道理。
Lǎoshī yòng jiǎndān de lìzi jiěshì shēn'ào de dàolǐ.
Thầy giáo dùng những ví dụ đơn giản để giải thích đạo lý sâu xa.
Cách viết 深奥 (thứ tự nét)
深… nét
奥… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 深奥
深奥 tiếng Trung là gì?
深奥 (shēn'ào) nghĩa là sâu xa (tính từ).
深奥 đọc thế nào?
深奥 đọc là shēn'ào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 深奥 thế nào?
Ví dụ: 这本书的内容太深奥,我看不太懂。 (Zhè běn shū de nèiróng tài shēn'ào, wǒ kàn bu tài dǒng.) nghĩa là: Nội dung cuốn sách này quá sâu xa, tôi đọc không hiểu lắm.
深奥 thuộc cấp HSK mấy?
深奥 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.