热带 đọc là rèdài, nghĩa là nhiệt đới. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
热带
rèdài
nhiệt đới
danh từ

Ví dụ với 热带

芒果和椰子都是热带水果。
Mángguǒ hé yēzi dōu shì rèdài shuǐguǒ.
Xoài và dừa đều là trái cây nhiệt đới.
这些热带植物冬天需要放在温暖的室内。
Zhèxiē rèdài zhíwù dōngtiān xūyào fàng zài wēnnuǎn de shìnèi.
Những cây nhiệt đới này mùa đông cần để trong phòng ấm áp.

Cách viết 热带 (thứ tự nét)

热… nét
带… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 热带

热带 tiếng Trung là gì?

热带 (rèdài) nghĩa là nhiệt đới (danh từ).

热带 đọc thế nào?

热带 đọc là rèdài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 热带 thế nào?

Ví dụ: 芒果和椰子都是热带水果。 (Mángguǒ hé yēzi dōu shì rèdài shuǐguǒ.) nghĩa là: Xoài và dừa đều là trái cây nhiệt đới.

热带 thuộc cấp HSK mấy?

热带 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.