纳闷儿 đọc là nàmènr, nghĩa là băn khoăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
纳闷儿
nàmènr
băn khoăn
động từ
Ví dụ với 纳闷儿
他今天怎么没来上班?大家都很纳闷儿。
Tā jīntiān zěnme méi lái shàng bān? Dàjiā dōu hěn nàmènr.
Sao hôm nay anh ấy không đi làm nhỉ? Mọi người đều rất băn khoăn.
我一直纳闷儿,这道题为什么会做错。
Wǒ yìzhí nàmènr, zhè dào tí wèishénme huì zuòcuò.
Tôi cứ băn khoăn mãi, sao bài này lại làm sai.
Cách viết 纳闷儿 (thứ tự nét)
纳… nét
闷… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 纳闷儿
纳闷儿 tiếng Trung là gì?
纳闷儿 (nàmènr) nghĩa là băn khoăn (động từ).
纳闷儿 đọc thế nào?
纳闷儿 đọc là nàmènr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 纳闷儿 thế nào?
Ví dụ: 他今天怎么没来上班?大家都很纳闷儿。 (Tā jīntiān zěnme méi lái shàng bān? Dàjiā dōu hěn nàmènr.) nghĩa là: Sao hôm nay anh ấy không đi làm nhỉ? Mọi người đều rất băn khoăn.
纳闷儿 thuộc cấp HSK mấy?
纳闷儿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.