陷 đọc là xiàn, nghĩa là lún, sa vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
陷
xiàn
lún, sa vào
động từ
Ví dụ với 陷
下雨后路很软,汽车的轮子陷在了泥里。
Xià yǔ hòu lù hěn ruǎn, qìchē de lúnzi xiàn zài le ní li.
Sau mưa đường rất mềm, bánh xe ô tô bị lún xuống bùn.
他陷在回忆里,半天没有说话。
Tā xiàn zài huíyì li, bàntiān méiyǒu shuō huà.
Anh ấy chìm đắm trong hồi ức, hồi lâu không nói gì.
Cách viết 陷 (thứ tự nét)
陷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 陷
陷 tiếng Trung là gì?
陷 (xiàn) nghĩa là lún, sa vào (động từ).
陷 đọc thế nào?
陷 đọc là xiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 陷 thế nào?
Ví dụ: 下雨后路很软,汽车的轮子陷在了泥里。 (Xià yǔ hòu lù hěn ruǎn, qìchē de lúnzi xiàn zài le ní li.) nghĩa là: Sau mưa đường rất mềm, bánh xe ô tô bị lún xuống bùn.
陷 thuộc cấp HSK mấy?
陷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.