收割 đọc là shōugē, nghĩa là gặt hái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
收割
shōugē
gặt hái
động từ
Ví dụ với 收割
秋天到了,农民们忙着收割稻子。
Qiūtiān dào le, nóngmínmen máng zhe shōugē dàozi.
Mùa thu đến rồi, bà con nông dân bận rộn gặt lúa.
现在用机器收割小麦,又快又省力。
Xiànzài yòng jīqì shōugē xiǎomài, yòu kuài yòu shěnglì.
Bây giờ dùng máy gặt lúa mì vừa nhanh vừa đỡ tốn sức.
Cách viết 收割 (thứ tự nét)
收… nét
割… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 收割
收割 tiếng Trung là gì?
收割 (shōugē) nghĩa là gặt hái (động từ).
收割 đọc thế nào?
收割 đọc là shōugē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 收割 thế nào?
Ví dụ: 秋天到了,农民们忙着收割稻子。 (Qiūtiān dào le, nóngmínmen máng zhe shōugē dàozi.) nghĩa là: Mùa thu đến rồi, bà con nông dân bận rộn gặt lúa.
收割 thuộc cấp HSK mấy?
收割 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.