星球 đọc là xīngqiú, nghĩa là hành tinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
星球
xīngqiú
hành tinh
danh từ
Ví dụ với 星球
科学家一直在寻找适合人类居住的星球。
Kēxuéjiā yìzhí zài xúnzhǎo shìhé rénlèi jūzhù de xīngqiú.
Các nhà khoa học vẫn luôn tìm kiếm hành tinh thích hợp cho loài người sinh sống.
孩子们在美术课上画了自己想象中的星球。
Háizimen zài měishùkè shang huà le zìjǐ xiǎngxiàng zhōng de xīngqiú.
Trong giờ mỹ thuật, các em nhỏ đã vẽ hành tinh trong trí tưởng tượng của mình.
Cách viết 星球 (thứ tự nét)
星… nét
球… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 星球
星球 tiếng Trung là gì?
星球 (xīngqiú) nghĩa là hành tinh (danh từ).
星球 đọc thế nào?
星球 đọc là xīngqiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 星球 thế nào?
Ví dụ: 科学家一直在寻找适合人类居住的星球。 (Kēxuéjiā yìzhí zài xúnzhǎo shìhé rénlèi jūzhù de xīngqiú.) nghĩa là: Các nhà khoa học vẫn luôn tìm kiếm hành tinh thích hợp cho loài người sinh sống.
星球 thuộc cấp HSK mấy?
星球 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.