晚期 đọc là wǎnqī, nghĩa là giai đoạn cuối. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
晚期
wǎnqī
giai đoạn cuối
danh từ

Ví dụ với 晚期

这幅画是他晚期的代表作品。
Zhè fú huà shì tā wǎnqī de dàibiǎo zuòpǐn.
Bức tranh này là tác phẩm tiêu biểu giai đoạn cuối sự nghiệp của ông ấy.
这种建筑风格流行于清朝晚期。
Zhè zhǒng jiànzhù fēnggé liúxíng yú Qīngcháo wǎnqī.
Phong cách kiến trúc này thịnh hành vào giai đoạn cuối triều Thanh.

Cách viết 晚期 (thứ tự nét)

晚… nét
期… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 晚期

晚期 tiếng Trung là gì?

晚期 (wǎnqī) nghĩa là giai đoạn cuối (danh từ).

晚期 đọc thế nào?

晚期 đọc là wǎnqī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 晚期 thế nào?

Ví dụ: 这幅画是他晚期的代表作品。 (Zhè fú huà shì tā wǎnqī de dàibiǎo zuòpǐn.) nghĩa là: Bức tranh này là tác phẩm tiêu biểu giai đoạn cuối sự nghiệp của ông ấy.

晚期 thuộc cấp HSK mấy?

晚期 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.