性情 đọc là xìngqíng, nghĩa là tính tình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
性情
xìngqíng
tính tình
danh từ

Ví dụ với 性情

她性情温和,跟同事相处得很好。
Tā xìngqíng wēnhé, gēn tóngshì xiāngchǔ de hěn hǎo.
Cô ấy tính tình ôn hòa, hòa hợp rất tốt với đồng nghiệp.
养花可以陶冶性情,让人心情平静。
Yǎng huā kěyǐ táoyě xìngqíng, ràng rén xīnqíng píngjìng.
Trồng hoa có thể bồi dưỡng tính tình, giúp lòng người bình yên.

Cách viết 性情 (thứ tự nét)

性… nét
情… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 性情

性情 tiếng Trung là gì?

性情 (xìngqíng) nghĩa là tính tình (danh từ).

性情 đọc thế nào?

性情 đọc là xìngqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 性情 thế nào?

Ví dụ: 她性情温和,跟同事相处得很好。 (Tā xìngqíng wēnhé, gēn tóngshì xiāngchǔ de hěn hǎo.) nghĩa là: Cô ấy tính tình ôn hòa, hòa hợp rất tốt với đồng nghiệp.

性情 thuộc cấp HSK mấy?

性情 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.