英勇 đọc là yīngyǒng, nghĩa là anh dũng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
英勇
yīngyǒng
anh dũng
tính từ

Ví dụ với 英勇

消防员英勇地救了被困在楼里的老人。
Xiāofángyuán yīngyǒng de jiù le bèi kùn zài lóu li de lǎorén.
Lính cứu hỏa đã anh dũng cứu cụ già bị mắc kẹt trong tòa nhà.
人们给这位英勇的救生员送了一束鲜花。
Rénmen gěi zhè wèi yīngyǒng de jiùshēngyuán sòng le yí shù xiānhuā.
Mọi người tặng một bó hoa tươi cho người cứu hộ anh dũng này.

Cách viết 英勇 (thứ tự nét)

英… nét
勇… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 英勇

英勇 tiếng Trung là gì?

英勇 (yīngyǒng) nghĩa là anh dũng (tính từ).

英勇 đọc thế nào?

英勇 đọc là yīngyǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 英勇 thế nào?

Ví dụ: 消防员英勇地救了被困在楼里的老人。 (Xiāofángyuán yīngyǒng de jiù le bèi kùn zài lóu li de lǎorén.) nghĩa là: Lính cứu hỏa đã anh dũng cứu cụ già bị mắc kẹt trong tòa nhà.

英勇 thuộc cấp HSK mấy?

英勇 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.