烈日 đọc là lièrì, nghĩa là nắng gắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
烈日
lièrì
nắng gắt
danh từ
Ví dụ với 烈日
工人们顶着烈日在工地上干活。
Gōngrénmen dǐng zhe lièrì zài gōngdì shang gàn huó.
Công nhân đội nắng gắt làm việc trên công trường.
烈日下出门,一定要戴帽子、涂防晒霜。
Lièrì xià chū mén, yídìng yào dài màozi, tú fángshàishuāng.
Ra ngoài dưới trời nắng gắt nhất định phải đội mũ, bôi kem chống nắng.
Cách viết 烈日 (thứ tự nét)
烈… nét
日… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 烈日
烈日 tiếng Trung là gì?
烈日 (lièrì) nghĩa là nắng gắt (danh từ).
烈日 đọc thế nào?
烈日 đọc là lièrì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 烈日 thế nào?
Ví dụ: 工人们顶着烈日在工地上干活。 (Gōngrénmen dǐng zhe lièrì zài gōngdì shang gàn huó.) nghĩa là: Công nhân đội nắng gắt làm việc trên công trường.
烈日 thuộc cấp HSK mấy?
烈日 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.