应邀 đọc là yìngyāo, nghĩa là nhận lời mời. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
应邀
yìngyāo
nhận lời mời
động từ
Ví dụ với 应邀
王教授应邀来我们学校做讲座。
Wáng jiàoshòu yìngyāo lái wǒmen xuéxiào zuò jiǎngzuò.
Giáo sư Vương nhận lời mời đến trường chúng tôi thuyết giảng.
她应邀参加了朋友的生日聚会。
Tā yìngyāo cānjiā le péngyou de shēngrì jùhuì.
Cô ấy nhận lời mời tham dự tiệc sinh nhật của bạn.
Cách viết 应邀 (thứ tự nét)
应… nét
邀… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 应邀
应邀 tiếng Trung là gì?
应邀 (yìngyāo) nghĩa là nhận lời mời (động từ).
应邀 đọc thế nào?
应邀 đọc là yìngyāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 应邀 thế nào?
Ví dụ: 王教授应邀来我们学校做讲座。 (Wáng jiàoshòu yìngyāo lái wǒmen xuéxiào zuò jiǎngzuò.) nghĩa là: Giáo sư Vương nhận lời mời đến trường chúng tôi thuyết giảng.
应邀 thuộc cấp HSK mấy?
应邀 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.