盲目 đọc là mángmù, nghĩa là mù quáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
盲目
mángmù
mù quáng
tính từ
Ví dụ với 盲目
买东西不要盲目跟风,要看自己是否需要。
Mǎi dōngxi bú yào mángmù gēnfēng, yào kàn zìjǐ shìfǒu xūyào.
Mua đồ đừng chạy theo trào lưu một cách mù quáng, phải xem bản thân có cần hay không.
减肥不能盲目节食,否则会伤害身体。
Jiǎn féi bù néng mángmù jiéshí, fǒuzé huì shānghài shēntǐ.
Giảm cân không được nhịn ăn mù quáng, nếu không sẽ hại sức khỏe.
Cách viết 盲目 (thứ tự nét)
盲… nét
目… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 盲目
盲目 tiếng Trung là gì?
盲目 (mángmù) nghĩa là mù quáng (tính từ).
盲目 đọc thế nào?
盲目 đọc là mángmù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 盲目 thế nào?
Ví dụ: 买东西不要盲目跟风,要看自己是否需要。 (Mǎi dōngxi bú yào mángmù gēnfēng, yào kàn zìjǐ shìfǒu xūyào.) nghĩa là: Mua đồ đừng chạy theo trào lưu một cách mù quáng, phải xem bản thân có cần hay không.
盲目 thuộc cấp HSK mấy?
盲目 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.