猎人 đọc là lièrén, nghĩa là thợ săn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
猎人
lièrén
thợ săn
danh từ
Ví dụ với 猎人
这位老猎人对森林里的每条小路都很熟悉。
Zhè wèi lǎo lièrén duì sēnlín li de měi tiáo xiǎolù dōu hěn shúxī.
Người thợ săn già này rất thông thuộc từng con đường nhỏ trong rừng.
这本童话书讲了一个聪明猎人的故事。
Zhè běn tónghuàshū jiǎng le yí ge cōngming lièrén de gùshi.
Cuốn truyện cổ tích này kể về một người thợ săn thông minh.
Cách viết 猎人 (thứ tự nét)
猎… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 猎人
猎人 tiếng Trung là gì?
猎人 (lièrén) nghĩa là thợ săn (danh từ).
猎人 đọc thế nào?
猎人 đọc là lièrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 猎人 thế nào?
Ví dụ: 这位老猎人对森林里的每条小路都很熟悉。 (Zhè wèi lǎo lièrén duì sēnlín li de měi tiáo xiǎolù dōu hěn shúxī.) nghĩa là: Người thợ săn già này rất thông thuộc từng con đường nhỏ trong rừng.
猎人 thuộc cấp HSK mấy?
猎人 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.