算数 đọc là suànshù, nghĩa là có giá trị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
算数
suànshù
có giá trị
động từ

Ví dụ với 算数

我说话一向算数,答应你的事一定做到。
Wǒ shuō huà yíxiàng suànshù, dāying nǐ de shì yídìng zuòdào.
Tôi xưa nay nói là giữ lời, việc đã hứa với bạn nhất định sẽ làm được.
合同没有签字,口头约定不算数。
Hétong méiyǒu qiān zì, kǒutóu yuēdìng bú suànshù.
Hợp đồng chưa ký thì thỏa thuận miệng không có giá trị.

Cách viết 算数 (thứ tự nét)

算… nét
数… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 算数

算数 tiếng Trung là gì?

算数 (suànshù) nghĩa là có giá trị (động từ).

算数 đọc thế nào?

算数 đọc là suànshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 算数 thế nào?

Ví dụ: 我说话一向算数,答应你的事一定做到。 (Wǒ shuō huà yíxiàng suànshù, dāying nǐ de shì yídìng zuòdào.) nghĩa là: Tôi xưa nay nói là giữ lời, việc đã hứa với bạn nhất định sẽ làm được.

算数 thuộc cấp HSK mấy?

算数 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.