进程 đọc là jìnchéng, nghĩa là tiến trình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
进程
jìnchéng
tiến trình
danh từ
Ví dụ với 进程
新技术大大加快了工作进程。
Xīn jìshù dàdà jiākuài le gōngzuò jìnchéng.
Công nghệ mới đã đẩy nhanh đáng kể tiến trình công việc.
这种新药能减缓疾病的进程。
Zhè zhǒng xīn yào néng jiǎnhuǎn jíbìng de jìnchéng.
Loại thuốc mới này có thể làm chậm tiến trình của bệnh.
Cách viết 进程 (thứ tự nét)
进… nét
程… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 进程
进程 tiếng Trung là gì?
进程 (jìnchéng) nghĩa là tiến trình (danh từ).
进程 đọc thế nào?
进程 đọc là jìnchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 进程 thế nào?
Ví dụ: 新技术大大加快了工作进程。 (Xīn jìshù dàdà jiākuài le gōngzuò jìnchéng.) nghĩa là: Công nghệ mới đã đẩy nhanh đáng kể tiến trình công việc.
进程 thuộc cấp HSK mấy?
进程 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.