茫茫 đọc là mángmáng, nghĩa là mênh mang. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
茫茫
mángmáng
mênh mang
tính từ
Ví dụ với 茫茫
车窗外是一片茫茫的大草原。
Chēchuāng wài shì yí piàn mángmáng de dà cǎoyuán.
Ngoài cửa sổ xe là cả một thảo nguyên mênh mang.
早上起了大雾,江面上白茫茫一片。
Zǎoshang qǐ le dà wù, jiāngmiàn shang báimángmáng yí piàn.
Sáng nay sương mù dày đặc, trên mặt sông trắng xóa một vùng.
Cách viết 茫茫 (thứ tự nét)
茫… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 茫茫
茫茫 tiếng Trung là gì?
茫茫 (mángmáng) nghĩa là mênh mang (tính từ).
茫茫 đọc thế nào?
茫茫 đọc là mángmáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 茫茫 thế nào?
Ví dụ: 车窗外是一片茫茫的大草原。 (Chēchuāng wài shì yí piàn mángmáng de dà cǎoyuán.) nghĩa là: Ngoài cửa sổ xe là cả một thảo nguyên mênh mang.
茫茫 thuộc cấp HSK mấy?
茫茫 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.