矿 đọc là kuàng, nghĩa là mỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
矿
kuàng
mỏ
danh từ

Ví dụ với 矿

这个矿已经开采了五十多年。
Zhège kuàng yǐjīng kāicǎi le wǔshí duō nián.
Mỏ này đã được khai thác hơn năm mươi năm.
他爷爷年轻时在煤矿工作了二十年。
Tā yéye niánqīng shí zài méikuàng gōngzuò le èrshí nián.
Ông nội anh ấy hồi trẻ làm việc ở mỏ than suốt hai mươi năm.

Cách viết 矿 (thứ tự nét)

矿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 矿

矿 tiếng Trung là gì?

矿 (kuàng) nghĩa là mỏ (danh từ).

矿 đọc thế nào?

矿 đọc là kuàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 矿 thế nào?

Ví dụ: 这个矿已经开采了五十多年。 (Zhège kuàng yǐjīng kāicǎi le wǔshí duō nián.) nghĩa là: Mỏ này đã được khai thác hơn năm mươi năm.

矿 thuộc cấp HSK mấy?

矿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.